vàng qùy

vàng qùy

Nghệ nhân dát vàng qùy lên khung tranh.

Định nghĩa

Danh từ: - Vàng được dát thành cực mỏng: "vàng qùy" vàng nguyên chất được cán hoặc đập thành những mỏng đến mức gần như trong suốt, thường được dùng để mạ hoặc trang trí lên bề mặt các vật phẩm như tượng thờ, đồ thủ công mỹ nghệ, trang sức, hoặc trong ẩm thực (để trang trí món ăn cao cấp).

dụ sử dụng
  • (Các thợ thủ công đã dùng vàng mỏng để mạ lên tượng Phật, làm cho tượng trở nên lộng lẫy hơn.)
  • (Món bánh phủ những vàng cực mỏng lên trên, khiến trông rất quý phái.)
  • (Loại vàng mỏng này chất liệu phổ biến trong kỹ thuật dát vàng trang trí các tòa nhà lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dát vàng qùy": quá trình phủ vàng mỏng lên bề mặt vật thể.
    • Kỹ thuật dát vàng qùy đòi hỏi sự tỉ mỉ tay nghề cao. (Quá trình phủ vàng mỏng lên đồ vật cần sự khéo léo chính xác.)
  • "vàng qùy ăn được": loại vàng mỏng dùng trong ẩm thực, an toàn cho sức khỏe.
    • Nhà hàng cao cấp thường rắc vàng qùy ăn được lên món tráng miệng. (Các nhà hàng sang trọng hay dùng vàng mỏng có thể ăn được để trang trí món ngọt.)
Biến thể từ gần giống
  • Vàng (danh từ): vàng được dát mỏng thành từng , đồng nghĩa với "vàng qùy" trong nhiều ngữ cảnh.
    • Vàng thường được dùng để thếp lên tượng hoặc đồ thờ. (Vàng dát mỏng thành tấm được dùng để mạ lên các vật phẩm tôn giáo.)
  • Vàng thỏi (danh từ): vàng nguyên chấtdạng khối, khác với vàng qùy không được dát mỏng.
    • Vàng thỏi hình thức tích trữ giá trị phổ biến, trong khi vàng qùy dùng để trang trí. (Vàng dạng khối dùng để đầu , còn vàng mỏng dùng làm đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Vàng : vàng được dát thành từng mỏng, thường dùng trong mạ vàng.
  • Kim loại quý dát mỏng: mô tả chung cho các loại vàng hoặc bạc được làm thành mỏng.
Thành ngữ liên quan
  • Mỏng như vàng qùy: chỉ sự mỏng manh, mỏng đến mức gần như không thấy.
    • Lớp sơn này mỏng như vàng qùy, chỉ cần chạm nhẹ bong. (Lớp phủ này rất mỏng, dễ bị hỏng khi chạm vào.)